Con Số May Mắn Theo Mệnh Ngũ Hành

Kim (4,9) - Mộc (3,8) - Thủy (1,6) - Hỏa (2,7) - Thổ (5,0). Tra cứu con số hợp mệnh theo năm sinh âm lịch

Tra Mệnh Theo Năm Sinh Âm Lịch

Bảng tra cứu nhanh mệnh theo năm sinh. Bạn có thể xem chi tiết từng mệnh bên dưới.

Bính Tý 1936
Tý
Thủy
16
Đinh Sửu 1937
Sửu
Thủy
16
Mậu Dần 1938
Dần
Thổ
50
Kỷ Mão 1939
Mão
Thổ
50
Canh Thìn 1940
Thìn
Kim
49
Tân Tỵ 1941
Tỵ
Kim
49
Nhâm Ngọ 1942
Ngọ
Mộc
38
Quý Mùi 1943
Mùi
Mộc
38
Giáp Thân 1944
Thân
Hỏa
27
Ất Dậu 1945
Dậu
Hỏa
27
Bính Tuất 1946
Tuất
Thổ
50
Đinh Hợi 1947
Hợi
Thổ
50
Mậu Tý 1948
Tý
Hỏa
27
Canh Ngọ 1990
Ngọ
Thổ
50
Tân Mùi 1991
Mùi
Thổ
50
Nhâm Thân 1992
Thân
Kim
49
Quý Dậu 1993
Dậu
Kim
49
Giáp Tuất 1994
Tuất
Hỏa
27
Ất Hợi 1995
Hợi
Hỏa
27
Bính Tý 1996
Tý
Thủy
16
Đinh Sửu 1997
Sửu
Thủy
16
Mậu Dần 1998
Dần
Thổ
50
Kỷ Mão 1999
Mão
Thổ
50
Canh Thìn 2000
Thìn
Kim
49
Tân Tỵ 2001
Tỵ
Kim
49
Nhâm Ngọ 2002
Ngọ
Mộc
38
Quý Mùi 2003
Mùi
Mộc
38
Giáp Thân 2004
Thân
Hỏa
27
Ất Dậu 2005
Dậu
Hỏa
27
Bính Tuất 2006
Tuất
Thổ
50
Đinh Hợi 2007
Hợi
Thổ
50
Mậu Tý 2008
Tý
Hỏa
27
Kỷ Sửu 2009
Sửu
Hỏa
27
Canh Dần 2010
Dần
Mộc
38
Tân Mão 2011
Mão
Mộc
38
Nhâm Thìn 2012
Thìn
Thủy
16
Quý Tỵ 2013
Tỵ
Thủy
16
Giáp Ngọ 2014
Ngọ
Kim
49
Ất Mùi 2015
Mùi
Kim
49
Bính Thân 2016
Thân
Hỏa
27
Đinh Dậu 2017
Dậu
Hỏa
27
Mậu Tuất 2018
Tuất
Thổ
50
Kỷ Hợi 2019
Hợi
Thổ
50
Canh Tý 2020
Tý
Kim
49
Tân Sửu 2021
Sửu
Kim
49
Nhâm Dần 2022
Dần
Thủy
16
Quý Mão 2023
Mão
Thủy
16
Giáp Thìn 2024
Thìn
Hỏa
27
Ất Tỵ 2025
Tỵ
Hỏa
27
Bính Ngọ 2026
Ngọ
Thổ
50

Mệnh Ngũ Hành Là Gì?

Ngũ Hành gồm 5 yếu tố cơ bản: Kim (金), Mộc (木), Thủy (水), Hỏa (火), Thổ (土). Mỗi người sinh ra đều thuộc một mệnh trong Ngũ Hành, được xác định theo năm sinh âm lịch và Can Chi của năm đó.

Mệnh của bạn quyết định nhiều yếu tố trong cuộc sống theo quan niệm phong thủy:

  • Con số may mắn và con số kỵ
  • Màu sắc hợp và màu kỵ
  • Hướng nhà, hướng bàn làm việc
  • Nghề nghiệp phù hợp
  • Người yêu / bạn đời hợp tuổi

Theo quy luật Ngũ Hành, mỗi mệnh có 2 con số may mắn cố định:

⚔️
Kim
49
🌳
Mộc
38
💧
Thủy
16
🔥
Hỏa
27
🏔️
Thổ
50
⚔️

Mệnh Kim

金 - Vạn vật thu hoạch, sắc bén, kiên định

4
9

Người mệnh Kim thường có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán, có tầm nhìn xa. Họ giỏi trong lãnh đạo, tài chính và những lĩnh vực đòi hỏi sự sắc bén, kiên trì. Kim đại diện cho sự thu hoạch, kết tinh và vững vàng.

🍀 Số May Mắn

4, 9 - Số 4 (Tứ - Ổn định, Kỷ luật, Thực tế), Số 9 (Cửu - Viên mãn, Nhân văn, Thành công)

⚠️ Số Kỵ

1, 6, 2 - Số 1, 6 (Thủy - Thủy dùng để rửa Kim nhưng quá nhiều sẽ phá), Số 2 (Hỏa - Hỏa khắc Kim)

🎨 Màu Hợp

TrắngBạcVàngXám

🚫 Màu Kỵ

ĐỏCamHồngXanh dương

🏠 Hướng Hợp

Tây, Tây Bắc, Bắc

🚫 Hướng Kỵ

Nam, Đông, Đông Nam

Năm sinh thuộc mệnh Kim

1939, 1940, 1954, 1955, 1963, 1964, 1970, 1971, 1984, 1985, 1992, 1993, 2000, 2001, 2014, 2015, 2020, 2021

Người nổi tiếng mệnh Kim

Steve Jobs (1955 - Ất Mùi - Kim), Barack Obama (1961 - Tân Sửu - Kim), nhiều doanh nhân thành đạt và lãnh đạo lớn.

🌳

Mệnh Mộc

木 - Vạn vật sinh sôi, phát triển, sáng tạo

3
8

Người mệnh Mộc thường có tính cách nhân hậu, hướng đến sự phát triển. Họ giỏi trong giáo dục, nghệ thuật và những lĩnh vực đòi hỏi sáng tạo. Mộc đại diện cho sự sinh sôi, nảy nở và khởi đầu mới.

🍀 Số May Mắn

3, 8 - Số 3 (Tam - Sáng tạo, Vui vẻ, Giao tiếp), Số 8 (Bát - Thịnh vượng, Quyền lực, Thành công)

⚠️ Số Kỵ

4, 9, 5 - Số 4, 9 (Kim - Kim chặt cây), Số 5 (Thổ - cây mọc trên đất nhưng đất nhiều quá sẽ chặn)

🎨 Màu Hợp

Xanh láXanh lụcXanh ngọcĐen

🚫 Màu Kỵ

TrắngBạcVàng

🏠 Hướng Hợp

Đông, Đông Nam, Nam

🚫 Hướng Kỵ

Tây, Tây Bắc

Năm sinh thuộc mệnh Mộc

1942, 1943, 1950, 1951, 1958, 1959, 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011

Người nổi tiếng mệnh Mộc

Leonardo da Vinci (1452 - Nhâm Tý - Mộc), Lý Thái Tổ (1000 - Canh Tý - Mộc), nhiều nghệ sĩ và nhà giáo dục lớn.

💧

Mệnh Thủy

水 - Linh hoạt, uyển chuyển, trí tuệ

1
6

Người mệnh Thủy thường có tính cách thông minh, linh hoạt, biết ứng biến. Họ giỏi trong giao tiếp, ngoại giao và những lĩnh vực đòi hỏi sự mềm dẻo. Thủy đại diện cho trí tuệ, sự uyển chuyển và khả năng thích nghi.

🍀 Số May Mắn

1, 6 - Số 1 (Nhất - Khởi đầu, Lãnh đạo, Sáng tạo), Số 6 (Lục - Gia đình, Yêu thương, Trách nhiệm)

⚠️ Số Kỵ

4, 5, 9 - Số 4, 5 (Thổ - Thổ chặn nước, ngăn dòng chảy), Số 9 (Kim quá nhiều sẽ ô nhiễm nước)

🎨 Màu Hợp

Xanh dươngĐenXanh da trờiTrắng

🚫 Màu Kỵ

Vàng đấtNâuCam

🏠 Hướng Hợp

Bắc, Đông

🚫 Hướng Kỵ

Nam, Tây Nam, Trung tâm

Năm sinh thuộc mệnh Thủy

1936, 1937, 1944, 1945, 1952, 1953, 1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983, 1996, 1997, 2004, 2005, 2012, 2013, 2022, 2023

Người nổi tiếng mệnh Thủy

Walt Disney (1901 - Tân Tị - Thủy), Elon Musk (1971 - Tân Hợi - Thủy), nhiều nhà khoa học và ngoại giao.

🔥

Mệnh Hỏa

火 - Nhiệt huyết, sáng tạo, năng động

2
7

Người mệnh Hỏa thường có tính cách nhiệt huyết, đam mê, sáng tạo. Họ giỏi trong lãnh đạo, nghệ thuật biểu diễn và những lĩnh vực đòi hỏi sự bùng nổ. Hỏa đại diện cho năng lượng, sự nhiệt tình và khả năng truyền cảm hứng.

🍀 Số May Mắn

2, 7 - Số 2 (Nhị - Cân bằng, Hợp tác, Ngoại giao), Số 7 (Thất - Trí tuệ, Tâm linh, Phân tích)

⚠️ Số Kỵ

1, 6, 9 - Số 1, 6 (Thủy - Thủy dập lửa), Số 9 (Kim - lửa nung kim, hết lửa thì kim lại cứng)

🎨 Màu Hợp

ĐỏCamHồngTím

🚫 Màu Kỵ

ĐenXanh dươngXanh da trời

🏠 Hướng Hợp

Nam, Đông Nam

🚫 Hướng Kỵ

Bắc, Tây

Năm sinh thuộc mệnh Hỏa

1938, 1948, 1949, 1956, 1957, 1964, 1965, 1978, 1979, 1986, 1987, 1994, 1995, 2008, 2009, 2016, 2017, 2024, 2025

Người nổi tiếng mệnh Hỏa

Abraham Lincoln (1809 - Kỷ Sửu - Hỏa), Jack Ma (1964 - Giáp Thìn - Hỏa), nhiều lãnh đạo và nghệ sĩ nổi tiếng.

🏔️

Mệnh Thổ

土 - Ổn định, bao bọc, đáng tin cậy

5
0

Người mệnh Thổ thường có tính cách điềm tĩnh, ổn định, đáng tin cậy. Họ giỏi trong quản lý, bất động sản và những lĩnh vực đòi hỏi sự kiên nhẫn. Thổ đại diện cho sự nuôi dưỡng, bao bọc và ổn định.

🍀 Số May Mắn

5, 0 - Số 5 (Ngũ - Tự do, Thay đổi, Linh hoạt), Số 0 (Vô cực - Tiềm năng, Khởi đầu, Tròn vẹn)

⚠️ Số Kỵ

1, 6, 3 - Số 1, 6 (Thủy - Thủy phá Thổ, xói mòn), Số 3 (Mộc - rễ cây phá đất)

🎨 Màu Hợp

VàngNâuVàng đấtĐỏ

🚫 Màu Kỵ

Xanh láXanh dươngXanh ngọc

🏠 Hướng Hợp

Trung tâm, Tây Nam, Đông Bắc

🚫 Hướng Kỵ

Đông, Bắc

Năm sinh thuộc mệnh Thổ

1938, 1939, 1946, 1947, 1960, 1961, 1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991, 1998, 1999, 2006, 2007, 2018, 2019, 2026

Người nổi tiếng mệnh Thổ

Donald Trump (1946 - Bính Tuất - Thổ), Warren Buffett (1930 - Canh Ngọ - Thổ), nhiều doanh nhân bất động sản và quản lý lớn.

Quy Luật Tương Sinh - Tương Khắc

🔄 Tương Sinh (Hỗ trợ, nuôi dưỡng)

Mộc → HỏaHỏa → ThổThổ → KimKim → ThủyThủy → Mộc

Mộc sinh Hỏa (củi cháy thành lửa), Hỏa sinh Thổ (lửa cháy thành tro), Thổ sinh Kim (đất đẻ ra khoáng), Kim sinh Thủy (kim loại nung chảy thành chất lỏng), Thủy sinh Mộc (nước nuôi cây).

⚡ Tương Khắc (Phá, hạn chế)

Mộc ⨯ ThổThổ ⨯ ThủyThủy ⨯ HỏaHỏa ⨯ KimKim ⨯ Mộc

Mộc khắc Thổ (rễ cây phá đất), Thổ khắc Thủy (đất ngăn nước), Thủy khắc Hỏa (nước dập lửa), Hỏa khắc Kim (lửa nung chảy kim), Kim khắc Mộc (rìu chặt cây).

💡 Khi chọn con số may mắn, bạn nên ưu tiên số thuộc mệnh tương sinh với mệnh của mình (hoặc số cùng mệnh). Hạn chế số thuộc mệnh tương khắc.

Xem Con Số May Mắn Hôm Nay Của Bạn

Nhập ngày sinh và ngày xem, AI sẽ phân tích con số may mắn dựa trên mệnh ngũ hành và ngày âm lịch cụ thể.

Xem Con Số May Mắn Hôm Nay

AI sẽ luận giải sâu hơn và giải đáp mọi thắc mắc của bạn về chủ đề này.